Khổng Minh – Gia Cát Lượng là người thuộc vùng Dương Đô (nay là huyện Nghi Nam, tỉnh Sơn Đông – Trung Quốc) quận Lang Nha thời Đông Hán. Ông sinh vào mùa Thu năm 181 (năm Tân Dậu) thời Hán Linh Đế.

Khổng Minh là một nhà chính trị kiệt xuất, một nhà quân sự tài ba, một nhà ngoại giao cự phách và cũng là một nhà có tài năng phát minh đống góp cho quân Thục. Đóng góp lớn nhất của Khổng Minh chính là việc giúp Lưu Bị lập lên nhà Thục hình thành thế chân vạc Ngô – Thục – Ngụy. Ông được người đương thời và hậu thế công nhận là một trong những chiến lược gia vĩ đại và xuất sắc nhất trong thời đại của ông. Hình tượng của ông trở thành huyền thoại qua tác phẩm tiểu thuyết Tam quốc diễn nghĩa, một trong Tứ đại kỳ thư của văn minh Trung Hoa.

ảnh gia cát lượng

Không Minh là một Nhà kiệt xuất trong thời đại Tam quốc phân tranh ngoài những tài năng kể trên Gia Cát Lượng thông thuộc thiên văn, am hiểu phong thủy, tường tận tử vi nhìn những lịch xuất hành dưới đây của ông mới thấy cái am hiểu sâu sắc sắc vận dụng vào đời thường cũng như con đường binh nghiệp của ông:

1- Tháng 1, 4, 7, 10

Các ngày Hảo Thương (Tốt) trong các tháng này là: 06, 12, 18, 24, 30

Các ngày Đạo Tặc trong các tháng này là: 05, 11, 17, 23, 29

Các ngày Thuần Dương(Tốt) trong các tháng này là: 04, 10, 16, 22, 28

Các ngày Đường Phong (Tốt) trong các tháng này là: 01, 07, 13, 19, 25

Các ngày Kim Thổ trong các tháng này là: 02, 08, 14, 20, 26

Các ngày Kim Dương (Tốt) trong các tháng này là: 03, 09, 15, 21, 27

Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ

Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

2- Tháng 2, 5, 8, 11

Các ngày Thiên Đạo trong các tháng này là: 01, 09, 17, 25

Các ngày Thiên Thương (Tốt) trong các tháng này là: 08, 16, 24, 30

Các ngày Thiên Hầu trong các tháng này là: 07, 15, 23

Các ngày Thiên Dương (Tốt) trong các tháng này là: 06, 14, 22

Các ngày Thiên Môn (Tốt) trong các tháng này là: 02, 10, 18, 26

Các ngày Thiên Đường (Tốt) trong các tháng này là: 03, 11, 19, 27

Các ngày Thiên Tài (Tốt) trong các tháng này là: 04, 12, 20, 28

Các ngày Thiên Tặc trong các tháng này là: 05, 13, 21, 29

Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

3- Tháng 3, 6, 9, 12

Các ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt) trong các tháng này là: 02, 10, 18, 26

Các ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt) trong các tháng này là: 03, 11, 19, 27

Các ngày Bạch Hổ Túc trong các tháng này là: 04, 12, 20, 28

Các ngày Huyền Vũ trong các tháng này là: 05, 13, 21, 29

Các ngày Chu Tước trong các tháng này là: 01, 09, 17

Các ngày Thanh Long Túc trong các tháng này là: 08, 16, 24, 30

Các ngày Thanh Long Kiếp (Tốt) trong các tháng này là: 07, 15, 25, 23

Các ngày Thanh Long Đâu (Tốt) trong các tháng này là: 06, 14, 22

Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.

Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

NgàyThanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.

Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

(Theo tracuutuvi)